Thẻ visa Vietinbank là sản phẩm thẻ quốc tế được phát hành bởi ngân hàng Vietinbank và Tổ chức Thẻ quốc tế Visa. Khách hàng có thể dễ dàng sử dụng sản phẩm thẻ này để thực hiện thanh toán trong và ngoài nước tại những điểm ATM có biểu tượng thẻ Visa và các điểm chấp nhận thanh toán thẻ Visa.
Tuy nhiên, mức biểu phí rút tiền thẻ Visa Vietinbank được áp dụng như thế nào? Hãy cùng tham khảo ngay dưới đây nhé:
Hiện nay, ngân hàng vietinbank đang phát hành 2 dòng thẻ chính là thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ.
Thẻ ghi nợ quốc tế Vietinbank bao gồm:
Thẻ tín dụng quốc tế Vietinbank bao gồm:
> Tìm Hiểu: Thủ tục vay tín chấp Vietinbank bao gồm những gì?
Điều kiện làm thẻ Visa Vietinbank
> Xem thêm: Mở thẻ tín dụng ở ngân hàng nào dễ nhất & thủ tục đơn giản?
DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ | MỨC PHÍ ÁP DỤNG | ||
Mức phí | Số tiền tối thiểu | ||
A. Nghiệp vụ phát hành Thẻ tín dụng quốc tế | |||
1. Phí phát hành mới thẻ | |||
1.1.Đối với thẻ 1 năm | |||
1.1.1. Thẻ Xanh, thẻ Chuẩn | Thẻ chính | 50.000 đồng | |
Thẻ phụ | 25.000 đồng | ||
1.1.2. Thẻ Vàng | Thẻ chính | 100.000 đồng | |
Thẻ phụ | 50.000 đồng | ||
1.1.3. Thẻ Platinum | Thẻ chính | 200.000 đồng | |
Thẻ phụ | 100.000 đồng | ||
1.2.Đối với thẻ 2 năm | |||
1.2.1. Thẻ Xanh, thẻ Chuẩn | Thẻ chính | 75.000 đồng | |
Thẻ phụ | 40.000 đồng | ||
1.2.2.Thẻ vàng | Thẻ chính | 150.000 đồng | |
Thẻ phụ | 75.000 đồng | ||
1.2.3.Thẻ Platinum | Thẻ chính | 300.000 đồng | |
Thẻ phụ | 150.000 đồng | ||
2. Phí dịch vụ in ảnh (áp dụng với thẻ Visa) | 50.000 đồng | ||
3. Phí dịch vụ phát hành nhanh | 100.000 đồng | ||
4. Phí phát hành lại | |||
4.1. Phát hành lại do thẻ hết hạn | Áp dụng bằng mức phí phát hành mới với thời hạn thẻ tương ứng | ||
4.2. Phát hành lại do thẻ hỏng, mất cắp, thất lạc,… trừ trường hợp thay đổi hạng thẻ | Bằng 50% mức phí PH mới với thời hạn thẻ tương ứng | ||
5. Phí thường niên thẻ Visa Vietinbank (thu hàng năm, không phân biệt theo thời hạn thẻ) | |||
5.1. Đối với thẻ Xanh | Thẻ chính | 75.000 đồng | |
Thẻ phụ | 40.000 đồng | ||
5.2. Đối với thẻ Chuẩn | Thẻ chính | 90.000 đồng | |
Thẻ phụ | 45.000 đồng | ||
5.3. Đối với thẻ Vàng | Thẻ chính | 200.000 đồng | |
Thẻ phụ | 100.000 đồng | ||
5.4. Đối với thẻ Platinum | Thẻ chính | 300.000 đồng | |
Thẻ phụ | 150.000 đồng | ||
6. Phí rút tiền thẻ Visa Vietinbank (ngoại tệ hoặc VND) | |||
6.1. Tại thiết bị của VietinBank | 4%/số tiền giao dịch | 55.000 đồng | |
6.2. Tại thiết bị của ngân hàng khác | 4%/số tiền giao dịch | 55.000 đồng | |
7. Phí thông báo thẻ mất cắp, thất lạc | 200.000 đồng | ||
8. Phí dịch vụ xác nhận hạn mức tín dụng | 120.000 đồng | ||
9. Phí dịch vụ trích nợ tự động | |||
9.1. Phí đăng ký dịch vụ | Miễn phí | ||
9.2. Phí sử dụng dịch vụ | 2.000 đ/tháng | ||
10. Phí phạt chậm thanh toán | |||
10.1. Nợ quá hạn dưới 30 ngày | 3% | 99.000đ | |
10.2. Nợ quá hạn từ 30 – 60 ngày | 4% | 99.000đ | |
10.3. Nợ quá hạn từ 60 – 90 ngày | 6% | 99.000đ | |
10.4. Nợ quá hạn từ 90 – 120 ngày | 4% | 99.000đ | |
10.5. Nợ quá hạn trên 120 ngày | 4% | 99.000đ | |
11. Phí thay đổi hạn mức tín dụng, không thay đổi hạng thẻ | |||
11.1. Phí thay đổi hạn mức tín dụng tạm thời | 70.000 đ | ||
11.2. Phí thay đổi hạn mức tín dụng vĩnh viễn |
Đặc biệt với thẻ Visa Vietinbank khách hàng không cần phải đóng phí bất kỳ một khoản phí duy trì thẻ.
Bài viết trên đây chúng tôi đã giới thiệu tới các bạn mức phí rút tiền thẻ Visa Vietinbank, nếu còn bất cứ băn khoăn nào vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo số 0936.168.890 để được chuyên gia tài chính giải đáp nhanh nhất nhé!
Nguồn: https://tindunghanoi.com/bang-bieu-phi-rut-tien-the-visa-vietinbank-moi-cap-nhat.html
Vui lòng đợi ...